• Hino Hồ Chí Minh
  • Giới Thiệu
  • Hỗ trợ trả góp
  • Video
  • Miền Nam: 0978 824 837 - Miền Bắc: 0968 789 119

    Xe Tải Hino 6.5 Tấn Thùng Kín - Thùng Dài 6m7

    Giá bán: liên hệ
    Mã sản phẩm: Hino FC9JLTC - Tổng tải 11 tấn
    Trọng tải: 6 tấn 5, 6t5, 6.4 tấn, 6t4, 6.5 tấn
    Dòng xe: Hino 500 Series
    Xuất xứ: Nhật Bản
    Màu sắc: Trắng - Xanh - Bạc

    HINO HỒ CHÍ MINH - CAM KẾT GIÁ TỐT NHẤT

    Chúng tôi cam kết báo giá tốt nhất theo quy định của nhà sản xuất đưa ra. Mọi thông tin về sản phẩm khách hàng liên hệ qua đường dây: 0978 824 837 gặp trực tiếp Trung Linh để được hỗ trợ tốt nhất.

     

     

     

    Giới thiệu chung

    Thông số kỹ thuật

    Comment sản phẩm

    Xe Tải Hino 6.5 Tấn FC9JLTC Thùng Kín với thùng dài 6m7 là sản phẩm phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ của tập đoàn Hino Motors. Kết quả này đã được kiểm chứng tại tất cả các quốc gia trên thế giới. Hino đang khẳng định vị thế của mình bằng cách là đối tác tin cậy với hệ thống các trung tâm bảo hành – bảo dưỡng nhằm đáp ứng nhu cầu đến khách hàng tốt nhất.

    xe-tai-hino-6-tan

    Xe tải Hino 6 tấn FC9JLTC - Thùng dài 6m7

    Chế độ bảo hành của Hino 500 Series là 12 tháng và không giới hạn số km. Khách hàng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh xetainhat.vn qua hotline: 0978 824 837 hoặc gửi thông tin cần hỗ trợ vào mail: hinohochiminh@gmail.com để được hỗ trợ tốt nhất.

    Đánh giá xe tải Hino 6.5 Tấn Thùng Kín FC9JLTC

    Model Xe Tải Hino 6 Tấn 5 FC9JLTC là sự kết tinh lớn của một nền văn hóa Nhật hiện đại khi trang bị khối động cơ J05E – UA Diesel Euro 4 thân thiện mô trường, dung tích xi lanh 5,123 lít với 4 xi lanh thẳng hàng  sản sinh công suất 180 PS tại vòng tua 2500 vòng/phút, moment xoắn cực đại 530 N.m tại 1500 vòng/phút. Nhờ đó, Xe Tải Hino 6 Tấn trong phiên bản Hino 500 Series luôn được đánh giá là dòng sản phẩm Euro 4 mạnh mẽ nhất so với các đối thủ cùng phân khúc.

    Hộp số của Xe Tải Hino 6T5 là loại cơ khí LX06S, số sàn gồm 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến 6. Kết hợp với bộ ly hợp đĩa đơn, đĩa ma sát khô giảm chấn bằng lò xo, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén đem lại khả năng ra vào côn và chuyển số nhẹ nhàng, êm dịu.

    Xe Tải Hino 6 Tấn sử dụng loại cầu cỡ lớn chịu tải cao giúp xe vận hành mạnh mẽ trong tất cả các cung đường dốc, đèo,...

    xe-tai-hino-6-t

    Cầu sau xe tải Hino FC9JLTC

    Hino 500 Series vẫn trung thành với mẫu cabin vuông đẹp mắt, không bị lỗi thời theo thời gian. Các kỹ sư Nhật giàu kinh nghiệm vẫn không quên áp dụng nguyên lý khí động học vào thiết kế cabin khi triệt để các lực cản không khí, các hóc gió lớn hỗ trợ làm mát động cơ nhanh, tiết kiệm nhiên liệu.

    xe-tai-hino-6-t

    Cabin xe tải Hino 6 tấn 5 FC9JLTC

    Các dòng xe Nhật luôn sử dụng cabin khá cao nên việc đưa hệ thống đèn pha Halogen xuống phía dưới cản trước thật sự hữu ích khi nó giúp tầm quan sát của tài xế tốt hơn, khả năng chiếu sáng rộng hơn. Đèn xi nhanh được đưa lên trên đảm bảo các phương tiện kế bên có thể quan sát khi xe xin chuyển hướng.

    Kính chắn gió Laminate chắc chắn, tránh gây vỡ cục bộ và các bức xạ mặt trời gây khó chịu cho tài xế. Ngoài ra, hệ thống an toàn gương chiếu hậu chính bên tài được bố trí gần với tài xế nhằm đảm bảo khả năng quan sát tốt, bên kính chiếu hậu phụ được trang bị 2 gương với gương phẳng đảm nhận khả năng quan sát rộng phía sau, gương cầu phụ đảm nhận chức năng cho tài xế quan sát các xe đi kế bên hông xe.

    Hệ thống chassi nhập khẩu nguyên chiếc từ Hino Nhật Bản với kích thước tổng thể: 8550 x 2440 x 3250 (mm) và kích thước lòng thùng kín: 6650 x 2280 x 2060 mm.

    xe-tai-hino-6-t

    xe-tai-hino-6-t

    Thùng xe tải Hino 6 tấn FC9JLTA

    Nội thất bên trong cabin Xe Tải Hino 6T5 FC9JLTC được thiết kế với không gian rộng rãi 3 ghế ngồi, các ghế đều có thể chỉnh lên xuống bằng thanh trượt di động đơn giản. Cụm điều khiển đa chức năng lớn bao gồm radio với các loa âm thanh sống động, hệ thống máy lạnh Denso chất lượng cao đem lại khả năng làm lạnh nhanh, nâng hạ kính chỉnh điện có tích hợp khóa trung tâm,...

    Hệ thống an toàn của Hino được áp dụng trên Hino FC9JLTC như:

    + Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập.

    + Hệ thống treo nhíp đa lá được gắn giảm chấn thủy lực.

    xe-tai-hino-6-tan

    + Hệ thống lái trục vít đai ốc tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

    + Lốp xe Yokohama nhập khẩu từ Nhật chất lượng cao với thông số 8.25 – R16 đồng đều trước sau, tạo ra sự cân bằng giữa phía trước và phía sau, đảm bảo xe di chuyển ổn định và cân bằng trong mọi cung đường.

    xe-tai-hino-6-t

    ĐÓNG THÙNG THEO YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG

    Xe tải Nhật nhận tư vấn, thiết kế và đóng mới thùng theo yêu cầu khách hàng. Thùng có phiếu xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị 2 năm.

    Cam kết với khách hàng khi mua sản phẩm Hino

    + Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp ngân hàng nhanh chóng lên đến 80%, khách hàng chỉ trả trước 20%. ( Thủ tục nhanh chóng đối với cả cá nhân và doanh nghiệp).

    + Cam kết thành công đối với các khoản khó vay cần thời hạn vay tối đa 2 – 7 năm.

    + Xe có sẳn – có xe giao ngay.

    +  Nhân viên tư vấn tận tình (24/7)  và chuyên nghiệp. Liên hệ phòng kinh doanh: 0978 824 837 để được hỗ trợ tốt nhất.

    + Chương trình khuyến mãi luôn được gửi đến khách hàng hàng tháng.

    Tham khảo thêm: Bảng giá xe tải Hino 500 Series.

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    Trọng lượng bản thân: 4405 kg
    Phân bố: - Cầu trước: 2295 kg
    - Cầu sau: 2110 kg
    Tải trọng cho phép chở: 6400 kg
    Số người cho phép chở: 03
    Trọng lượng toàn bộ : 11000 kg
    Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8550 x 2440 x 3250 mm
    Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6650 x 2280 x 2060 mm
    Khoảng cách trục : 4990 mm
    Vết bánh xe trước / sau : 1800/1660 
    Số trục : 2
    Công thức bánh xe : 4 x 2
    Loại nhiên liệu : Diesel
    Động cơ :  
    Nhãn hiệu động cơ: J05E- UA
    Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
    Thể tích : 5123 cc
    Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 132 Kw/2500 vòng/phút
    Lốp xe :  
    Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/--/--/--
    Lốp trước / sau: 8.25 - 16/ 8.25 - 16
    Hệ thống phanh :  
    Phanh trước /Dẫn động : Tang trống/ khí nén - thủy lực
    Phanh sau /Dẫn động : Tang trống/ khí nén - thủy lực
    Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên hệ thống truyền lực/ Cơ khí
    Hệ thống lái :  
    Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi/ Cơ khí có trợ lực thủy lực
    Ghi chú:  

    Sản phẩm cùng danh mục
    

    Hotline (24/7)

    Messages

    Chat Zalo

    Liên hệ